Nghĩa tiếng Việt
- Không đọc được chữ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 盲めくら(nhạy cảm) sự mù, người mù
Ví dụ
-
Xóa nạn mù chữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xóa nạn mù chữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép