Nghĩa tiếng Việt Xem hè: Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong nămdanh từ Tiếng Nhật 夏季かきmùa hè 夏なつmùa hè, mùa hạ 夏期かきhọc kỳ hè, mùa hè 夏場なつばmùa hè, mùa nóng サマーmùa hè Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép