TanroDictionary Sổ từ

hè

Việt
0

hè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm; Dải nền ở trước hoặc quanh nhà; Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.danh từWiktionary
  2. Dải nền ở trước hoặc quanh nhà.danh từWiktionary
  3. Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ.danh từWiktionary
  4. Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.động từWiktionary
  5. Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào.động từWiktionary
  6. Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghỉ hè.

  2. Nắng hè.

  3. Trẻ chơi ngoài hè.

  4. Vỉa hè.

  5. Hè đường.