Nghĩa tiếng Việt
- Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.danh từWiktionary
- Dải nền ở trước hoặc quanh nhà.danh từWiktionary
- Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ.danh từWiktionary
- Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.động từWiktionary
- Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào.động từWiktionary
- Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nghỉ hè.
-
Nắng hè.
-
Trẻ chơi ngoài hè.
-
Vỉa hè.
-
Hè đường.