TanroDictionary Sổ từ

măng

Việt
0

măng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Măng non.

  2. Xáo măng.