Nghĩa tiếng Việt
- Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Măng non.
-
Xáo măng.
măng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
Măng non.
Xáo măng.