Nghĩa tiếng Việt
- Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.danh từWiktionary
- Lo toan.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ông Trần Hưng Đạo cầm đầu, - Dùng mưu du kích đánh Tàu tan hoang. (Hồ Chí Minh)
-
Phải giúp đỡ nhau để mưu hạnh phúc chung (Hồ Chí Minh)