TanroDictionary Sổ từ

mưu

Việt
0

mưu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ; Lo toan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.danh từWiktionary
  2. Lo toan.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ông Trần Hưng Đạo cầm đầu, - Dùng mưu du kích đánh Tàu tan hoang. (Hồ Chí Minh)

  2. Phải giúp đỡ nhau để mưu hạnh phúc chung (Hồ Chí Minh)