Nghĩa tiếng Việt
- Biến âm của mệnh.danh từWiktionary
- Cuộc sống của người ta.danh từWiktionary
- Con người.danh từWiktionary
- Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.danh từWiktionary
- Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.danh từWiktionary
- Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.danh từWiktionary
- Miếng ren che mặt.danh từWiktionary
- Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phục mạng triều đình.
-
Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)
-
Xe chẹt chết hai mạng.
-
Mạng đường sắt.
-
Mạng điện.