TanroDictionary Sổ từ

mạng

Việt
0

mạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biến âm của mệnh; Cuộc sống của người ta; Con người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến âm của mệnh.danh từWiktionary
  2. Cuộc sống của người ta.danh từWiktionary
  3. Con người.danh từWiktionary
  4. Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.danh từWiktionary
  5. Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.danh từWiktionary
  6. Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.danh từWiktionary
  7. Miếng ren che mặt.danh từWiktionary
  8. Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phục mạng triều đình.

  2. Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)

  3. Xe chẹt chết hai mạng.

  4. Mạng đường sắt.

  5. Mạng điện.