Nghĩa tiếng Việt
- (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.tính từ いWiktionary
- Khoẻ, không đau yếu.tính từ いWiktionary
- Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương.tính từ いWiktionary
- Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác.tính từ いWiktionary
- Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều.tính từ いWiktionary
- Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bước mạnh chân.
-
Mạnh miệng.
-
Mạnh tay.
-
Gia đình vẫn mạnh.
-
Đau mới mạnh
(ốm mới khỏi)