Nghĩa tiếng Việt
- X.danh từWiktionary
- Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.danh từWiktionary
- .tính từ いWiktionary
- . Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.tính từ いWiktionary
- Thuộc hạng thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh nhất.tính từ いWiktionary
- Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
bọ mạt.
-
Mạt cưa.
-
Mạt sắt.
-
Đá mạt.
-
Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).