TanroDictionary Sổ từ

mạt

Việt
0

mạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: X; Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập; .

Nghĩa tiếng Việt

  1. X.danh từWiktionary
  2. Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.danh từWiktionary
  3. .tính từ いWiktionary
  4. . Ở vào mức đạt được thấp nhất, tồi nhất.tính từ いWiktionary
  5. Thuộc hạng thấp, kém, đáng coi thường, coi khinh nhất.tính từ いWiktionary
  6. Ở vào giai đoạn cuối cùng và suy tàn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. bọ mạt.

  2. Mạt cưa.

  3. Mạt sắt.

  4. Đá mạt.

  5. Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).