TanroDictionary Sổ từ

mảng

Việt
0

mảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại; Bộ phận của một vật bị tách rời ra; Từng phần của một tập hợp tách ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.danh từWiktionary
  2. Bộ phận của một vật bị tách rời ra.danh từWiktionary
  3. Từng phần của một tập hợp tách ra.danh từWiktionary
  4. Chợt nghe.động từWiktionary
  5. Mê mải.advWiktionary

Ví dụ

  1. Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)

  2. Tường nhà rơi ra từng mảng.

  3. Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.

  4. Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)

  5. Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)