Nghĩa tiếng Việt
- Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.danh từWiktionary
- Bộ phận của một vật bị tách rời ra.danh từWiktionary
- Từng phần của một tập hợp tách ra.danh từWiktionary
- Chợt nghe.động từWiktionary
- Mê mải.advWiktionary
Ví dụ
-
Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)
-
Tường nhà rơi ra từng mảng.
-
Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
-
Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
-
Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)