TanroDictionary Sổ từ

mảnh

Việt
0

mảnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ); Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền; Gầy, mỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).danh từWiktionary
  2. Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền.danh từWiktionary
  3. Gầy, mỏng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mảnh bát.

  2. Mảnh kính vỡ.

  3. Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe.

  4. Mảnh xác máy bay.

  5. Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế.