Nghĩa tiếng Việt
- Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).danh từWiktionary
- Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền.danh từWiktionary
- Gầy, mỏng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mảnh bát.
-
Mảnh kính vỡ.
-
Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe.
-
Mảnh xác máy bay.
-
Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế.