TanroDictionary Sổ từ

mất

Việt
0

mất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chẳng còn có nữa; Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian; Chết (hàm ý tiếc thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chẳng còn có nữa.động từWiktionary
  2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian.động từWiktionary
  3. Chết (hàm ý tiếc thương).động từWiktionary
  4. Trt.động từWiktionary
  5. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc.động từWiktionary
  6. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mất chiếc xe đạp.

  2. Mất tín hiệu.

  3. Mất lòng tin.

  4. Mất cả chì lẫn chài.

  5. Tiêu mất nhiều tiền.