Nghĩa tiếng Việt
- Chẳng còn có nữa.động từWiktionary
- Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian.động từWiktionary
- Chết (hàm ý tiếc thương).động từWiktionary
- Trt.động từWiktionary
- Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc.động từWiktionary
- Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mất chiếc xe đạp.
-
Mất tín hiệu.
-
Mất lòng tin.
-
Mất cả chì lẫn chài.
-
Tiêu mất nhiều tiền.