Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ lá dính vào cành hay thân cây.danh từWiktionary
- Cục nhỏ trồi lên trên một mặt nhẵn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lá khô mấu rời ra.
-
Mấu vải.
-
Mấu sồi.
mấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ lá dính vào cành hay thân cây; Cục nhỏ trồi lên trên một mặt nhẵn.
Lá khô mấu rời ra.
Mấu vải.
Mấu sồi.