mẩu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn ngắn, miếng nhỏ.
Mẩu thuốc lá.
Mẩu tre.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm