TanroDictionary Sổ từ

mẩu

Việt
0

mẩu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn ngắn, miếng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn ngắn, miếng nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mẩu thuốc lá.

  2. Mẩu tre.