Nghĩa tiếng Việt
- Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.danh từWiktionary
- Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.danh từWiktionary
- Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).danh từWiktionary
- (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.danh từWiktionary
- (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mẫu đồ chơi cho trẻ em.
-
Làm động tác mẫu.
-
Mẫu thêu.
-
Mẫu thiết kế.
-
Hàng bày mẫu.