TanroDictionary Sổ từ

mẫu

Việt
0

mẫu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu; Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu; Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.danh từWiktionary
  2. Các ví dụ có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.danh từWiktionary
  3. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).danh từWiktionary
  4. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): ngón tay cái hay ngón chân cái.danh từWiktionary
  5. (nghĩa Hán-Việt ít dùng): giống đực, chốt cửa, mấu lồi lên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mẫu đồ chơi cho trẻ em.

  2. Làm động tác mẫu.

  3. Mẫu thêu.

  4. Mẫu thiết kế.

  5. Hàng bày mẫu.