TanroDictionary Sổ từ

mật

Việt
0

mật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công; Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số loài hoa tiết ra; Mật ong, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.danh từWiktionary
  2. Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số loài hoa tiết ra.danh từWiktionary
  3. Mật ong, nói tắt.danh từWiktionary
  4. Nước màu xanh vàng, có vị đắng do gan tiết ra để tiêu hoá các chất mỡ.danh từWiktionary
  5. Túi mật, nói tắt.danh từWiktionary
  6. Kín, cần phải giữ kín, không để lộ ra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thắng mật nấu kẹo lạc.

  2. Đường mật.

  3. Ong hút mật.

  4. Nuôi ong lấy mật.

  5. Gan tiết mật.