Nghĩa tiếng Việt
- Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.danh từWiktionary
- Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số loài hoa tiết ra.danh từWiktionary
- Mật ong, nói tắt.danh từWiktionary
- Nước màu xanh vàng, có vị đắng do gan tiết ra để tiêu hoá các chất mỡ.danh từWiktionary
- Túi mật, nói tắt.danh từWiktionary
- Kín, cần phải giữ kín, không để lộ ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thắng mật nấu kẹo lạc.
-
Đường mật.
-
Ong hút mật.
-
Nuôi ong lấy mật.
-
Gan tiết mật.