TanroDictionary Sổ từ

mậu

Việt
0

mậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ thứ năm trong thập can.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ thứ năm trong thập can.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giáp, ất, bính, đinh, mậu.