mậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ thứ năm trong thập can.
Giáp, ất, bính, đinh, mậu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm