TanroDictionary Sổ từ

mặt

Việt
0

mặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật; Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ; Người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.danh từWiktionary
  2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.danh từWiktionary
  3. Người.danh từWiktionary
  4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.danh từWiktionary
  5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.danh từWiktionary
  6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.danh từWiktionary
  7. Ở bên phải.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.

  2. Mặt ngây thơ, hồn nhiên.

  3. Mặt buồn rười rượi.

  4. Mặt sáng sủa khôi ngô.

  5. Mặt sứa gan lim.