Nghĩa tiếng Việt
- Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.danh từWiktionary
- Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.danh từWiktionary
- Người.danh từWiktionary
- Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.danh từWiktionary
- Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.danh từWiktionary
- Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.danh từWiktionary
- Ở bên phải.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
-
Mặt ngây thơ, hồn nhiên.
-
Mặt buồn rười rượi.
-
Mặt sáng sủa khôi ngô.
-
Mặt sứa gan lim.