TanroDictionary Sổ từ

mẹo

Việt
0

mẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cách khéo léo để giải quyết một việc khó; Biến âm của từ mão là vị trí thứ tư trong mười hai chi; Từ cũ chỉ ngữ pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách khéo léo để giải quyết một việc khó.danh từWiktionary
  2. Biến âm của từ mão là vị trí thứ tư trong mười hai chi.danh từWiktionary
  3. Từ cũ chỉ ngữ pháp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng mẹo để lừa địch.

  2. Đặt ra một mẹo hư không (Nông Đức Mạnh)

  3. Cháu nó tuổi mẹo.

  4. Câu văn viết đúng mẹo.