Nghĩa tiếng Việt
- Cách khéo léo để giải quyết một việc khó.danh từWiktionary
- Biến âm của từ mão là vị trí thứ tư trong mười hai chi.danh từWiktionary
- Từ cũ chỉ ngữ pháp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng mẹo để lừa địch.
-
Đặt ra một mẹo hư không (Nông Đức Mạnh)
-
Cháu nó tuổi mẹo.
-
Câu văn viết đúng mẹo.