TanroDictionary Sổ từ

mẽo

Việt
0

mẽo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con lai giữa trâu và bò xảy ra ở vùng đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lai giữa trâu và bò xảy ra ở vùng đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam.danh từWiktionary