Nghĩa tiếng Việt
- Tất cảdetWiktionary
- Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.detWiktionary
- Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.detWiktionary
- (nghĩa xấu) Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân).danh từWiktionary
- Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một người vì mọi người! Mọi người vì một người!
-
Mọi người đều tán thành.
-
Giúp đỡ về mọi mặt.
-
Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.
-
Mọi ngày anh ấy về sớm.