TanroDictionary Sổ từ

mọi

Việt
0

mọi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tất cả; Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến; Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tất cảdetWiktionary
  2. Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.detWiktionary
  3. Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.detWiktionary
  4. (nghĩa xấu) Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân).danh từWiktionary
  5. Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một người vì mọi người! Mọi người vì một người!

  2. Mọi người đều tán thành.

  3. Giúp đỡ về mọi mặt.

  4. Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.

  5. Mọi ngày anh ấy về sớm.