Nghĩa tiếng Việt
- Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô.danh từ
- Kẻ đẽo khoét của dân.danh từ
- Bị đục.tính từ い
Tiếng Nhật
- オタク(khẩu ngữ) otaku, người cuồng, mọt
Ví dụ
-
Mọt gỗ.
-
Mọt ngô.
-
Hắn là một tên mọt già trong chế độ cũ.
-
Ghế mọt.
-
Ngô mọt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép