TanroDictionary Sổ từ

mọt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô.danh từ
  2. Kẻ đẽo khoét của dân.danh từ
  3. Bị đục.tính từ い

Tiếng Nhật

  • オタク(khẩu ngữ) otaku, người cuồng, mọt

Ví dụ

  1. Mọt gỗ.

  2. Mọt ngô.

  3. Hắn là một tên mọt già trong chế độ cũ.

  4. Ghế mọt.

  5. Ngô mọt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép