Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chẻ củi mãi mỏi tay.
-
Đọc sách lâu mỏi mắt.
mỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.
Chẻ củi mãi mỏi tay.
Đọc sách lâu mỏi mắt.