TanroDictionary Sổ từ

mỏi

Việt
0

mỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chẻ củi mãi mỏi tay.

  2. Đọc sách lâu mỏi mắt.