TanroDictionary Sổ từ

mốc

Việt
0

mốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cọc cắm để phân địa giới; Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển; Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc cắm để phân địa giới.danh từWiktionary
  2. Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển.danh từWiktionary
  3. Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối.danh từWiktionary
  4. Có mốc phát triển.tính từ いWiktionary
  5. Có màu như mốc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thành quả ngày hôm nay là cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sau này.

  2. Quần áo mốc.

  3. Lá cúc mốc.

  4. Chó mốc.