Nghĩa tiếng Việt
- Cọc cắm để phân địa giới.danh từWiktionary
- Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển.danh từWiktionary
- Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối.danh từWiktionary
- Có mốc phát triển.tính từ いWiktionary
- Có màu như mốc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thành quả ngày hôm nay là cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sau này.
-
Quần áo mốc.
-
Lá cúc mốc.
-
Chó mốc.