Nghĩa tiếng Việt
- Có mốc bao phủ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 黴カビnấm mốc, mốc meo
Ví dụ
-
Bánh dày mốc meo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bánh dày mốc meo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép