Nghĩa tiếng Việt
- Đầu chỉ, đầu dây.danh từWiktionary
- Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống.danh từWiktionary
- Hệ thống.danh từWiktionary
- Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.danh từWiktionary
- Xem Thạch sùng: (Northern Vietnam, North Central Vietnam) Hemidactylus frenatus; bò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏdanh từWiktionary
- Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gỡ mối chỉ.
-
Mối sầu, mối tình.
-
Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.