TanroDictionary Sổ từ

mối

Việt
0

mối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đầu chỉ, đầu dây; Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống; Hệ thống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu chỉ, đầu dây.danh từWiktionary
  2. Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống.danh từWiktionary
  3. Hệ thống.danh từWiktionary
  4. Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.danh từWiktionary
  5. Xem Thạch sùng: (Northern Vietnam, North Central Vietnam) Hemidactylus frenatus; bò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏdanh từWiktionary
  6. Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gỡ mối chỉ.

  2. Mối sầu, mối tình.

  3. Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.