Nghĩa tiếng Việt
- Ngày ba.danh từWiktionary
- Kiểu theo thời trang.danh từWiktionary
- Một ngày nào đó trong tương lai, chưa biết là ngày nào và chưa xác định đượcdanh từWiktionary
- Đúng theo thời trang, thời thượng.tính từ いWiktionary
- Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.số từWiktionary
Ví dụ
-
Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)
-
Ăn mặc theo mốt mới.
-
Như thế mới mốt chứ!
-
Hai mươi mốt
(21).
-
Một trăm mốt.