TanroDictionary Sổ từ

mốt

Việt
0

mốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngày ba; Kiểu theo thời trang; Một ngày nào đó trong tương lai, chưa biết là ngày nào và chưa xác định được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày ba.danh từWiktionary
  2. Kiểu theo thời trang.danh từWiktionary
  3. Một ngày nào đó trong tương lai, chưa biết là ngày nào và chưa xác định đượcdanh từWiktionary
  4. Đúng theo thời trang, thời thượng.tính từ いWiktionary
  5. Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo.số từWiktionary

Ví dụ

  1. Mai làm tốt, mốt đui. (tục ngữ)

  2. Ăn mặc theo mốt mới.

  3. Như thế mới mốt chứ!

  4. Hai mươi mốt

    (21).

  5. Một trăm mốt.