Nghĩa tiếng Việt
- Đồi mồi, nói tắt.danh từWiktionary
- Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.danh từWiktionary
- Thức nhắm.danh từWiktionary
- Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài.danh từWiktionary
- Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy.danh từWiktionary
- Vật dẫn lửa thường vo bện lại.danh từWiktionary
- Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.danh từWiktionary
- Đẹp và sang, dùng để chưng diện.tính từ いWiktionary
- Tiếp lửa vào cho cháy.động từWiktionary
- Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.động từWiktionary
- Thêm vào, bồi vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tóc bạc da mồi.
-
Chim kiếm mồi cho con.
-
Cá đớp mồi.
-
Hổ rình mồi.
-
Có rượu mà thiếu mồi.