TanroDictionary Sổ từ

mồi

Việt
0

mồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồi mồi, nói tắt; Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung; Thức nhắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồi mồi, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung.danh từWiktionary
  3. Thức nhắm.danh từWiktionary
  4. Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài.danh từWiktionary
  5. Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy.danh từWiktionary
  6. Vật dẫn lửa thường vo bện lại.danh từWiktionary
  7. Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày.danh từWiktionary
  8. Đẹp và sang, dùng để chưng diện.tính từ いWiktionary
  9. Tiếp lửa vào cho cháy.động từWiktionary
  10. Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn.động từWiktionary
  11. Thêm vào, bồi vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tóc bạc da mồi.

  2. Chim kiếm mồi cho con.

  3. Cá đớp mồi.

  4. Hổ rình mồi.

  5. Có rượu mà thiếu mồi.