TanroDictionary Sổ từ

mỗi

Việt
0

mỗi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mỗi bàn bốn người.

  2. Mỗi ngày đi được mười lăm cây số.

  3. Mỗi năm, mỗi tuổi, mỗi già, chẳng lo liệu trước ắt là lụy sau. (ca dao)