Nghĩa tiếng Việt
- Một trong những đơn vị của một tập thể, tách riêng ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mỗi bàn bốn người.
-
Mỗi ngày đi được mười lăm cây số.
-
Mỗi năm, mỗi tuổi, mỗi già, chẳng lo liệu trước ắt là lụy sau. (ca dao)