TanroDictionary Sổ từ

một

Việt
0

một là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số sau số không và trước số hai; Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị; Mỗi lần, mỗi tập hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số sau số không và trước số hai.số từWiktionary
  2. Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị.tính từ いWiktionary
  3. Mỗi lần, mỗi tập hợp.advWiktionary
  4. Cái hợp thành một khối không thể phân chia.danh từWiktionary
  5. Điều duy nhất, không thể có cái tương đương.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỗi sáng ăn một bát phở.

  2. Uống hai viên một.

  3. Buộc sách làm nhiều bó, năm quyển một.

  4. Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một (Hồ Chí Minh).

  5. Chân lý chỉ là một.