Nghĩa tiếng Việt
- Số sau số không và trước số hai.số từWiktionary
- Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị.tính từ いWiktionary
- Mỗi lần, mỗi tập hợp.advWiktionary
- Cái hợp thành một khối không thể phân chia.danh từWiktionary
- Điều duy nhất, không thể có cái tương đương.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mỗi sáng ăn một bát phở.
-
Uống hai viên một.
-
Buộc sách làm nhiều bó, năm quyển một.
-
Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một (Hồ Chí Minh).
-
Chân lý chỉ là một.