TanroDictionary Sổ từ

mới

Việt
0

mới là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục; Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ; Vừa có, chưa lâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.động từWiktionary
  2. Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ.tính từ いWiktionary
  3. Vừa có, chưa lâu.tính từ いWiktionary
  4. Tiến bộ, thích hợp với thời đại.tính từ いWiktionary
  5. Với thời gian chưa lâu.advWiktionary
  6. Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian.advWiktionary
  7. Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn.advWiktionary
  8. Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên.advWiktionary
  9. Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì).conjWiktionary

Ví dụ

  1. thằng mới

  2. bộ quần áo mới

  3. ngôi nhà mới

  4. học sinh mới

  5. người bạn mới