Nghĩa tiếng Việt
- Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.động từWiktionary
- Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ.tính từ いWiktionary
- Vừa có, chưa lâu.tính từ いWiktionary
- Tiến bộ, thích hợp với thời đại.tính từ いWiktionary
- Với thời gian chưa lâu.advWiktionary
- Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian.advWiktionary
- Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn.advWiktionary
- Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên.advWiktionary
- Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì).conjWiktionary
Ví dụ
-
thằng mới
-
bộ quần áo mới
-
ngôi nhà mới
-
học sinh mới
-
người bạn mới