Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mới tinh: Còn nguyên, chưa dùng đếntính từ い
Ví dụ
-
Xe đạp mới toanh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xe đạp mới toanh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép