TanroDictionary Sổ từ

mời

Việt
0

mời là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng; Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.động từWiktionary
  2. Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mời anh đến chơi.

  2. Đưa tay mời ngồi.

  3. Kính mời.

  4. Giấy mời họp.

  5. Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm).