Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.động từWiktionary
- Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự).động từWiktionary
Ví dụ
-
Mời anh đến chơi.
-
Đưa tay mời ngồi.
-
Kính mời.
-
Giấy mời họp.
-
Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm).