Nghĩa tiếng Việt
- Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.danh từ
Tiếng Nhật
- 行列ぎょうれつhàng, xếp hàng, đoàn diễu hành
Ví dụ
-
ma trận đơn vị
-
ma trận đồng dạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép