TanroDictionary Sổ từ

行列 ぎょうれつ

HÀNH LIỆT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hàng, xếp hàng, đoàn diễu hànhdanh từ · động từ する
  2. ma trận (toán)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. line; queue; procession; paradedanh từ · động từ する
  2. matrixdanh từ
  3. a line or queue, a procession in single filedanh từ
  4. a ceremonial processiondanh từ
  5. a matrixdanh từ

Cách dùng

"Hàng người, xếp hàng": 「行列ができる店」 — quán có người xếp hàng; 「行列に並ぶ」 — đứng xếp hàng; toán học: "ma trận". 列 chỉ hàng nói chung.

Ví dụ

  1. あのラーメン屋はいつも行列ができている。

    Quán ramen kia lúc nào cũng có người xếp hàng.

  2. 大学で行列の計算を習った。

    Ở đại học tôi đã học tính toán ma trận.

  3. 数学C を習ったことのある人からすると、数学C といえば「行列」をイメージすると思います。

    Those who have studied it will probably imagine “matrices” when it comes to Mathematics C.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「行列」

行列

ぎょうれつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to form a line, to proceed in single file

Chữ Hán trong từ

行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
列
LIỆT On: レツ、レ Kun: – file; row; rank; tier; column 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗