TanroDictionary

mace

/meɪs/

Anh
0

mace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy chơi bi-a; Cái chuỳ; Trượng, gậy quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy chơi bi-a.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chuỳ.danh từEN-VI Dict
  3. Trượng, gậy quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held the mace with both hands.

  2. The warrior carried a heavy mace.

  3. The guard raised the mace high.