Nghĩa tiếng Việt
- Bậc thầy.tính từEN-VI Dict
- Chế theo đơn (không có bán sãn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her magistral skill impressed the class.
-
The pharmacist made a magistral cream.
/ˈmædʒəstrəl/
magistral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậc thầy; Chế theo đơn (không có bán sãn).
Her magistral skill impressed the class.
The pharmacist made a magistral cream.