TanroDictionary Sổ từ

magnate

/ˈmæɡneɪt/

Anh
0

magnate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có quyền thế lớn; Trùm tư bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có quyền thế lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Trùm tư bản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magnate owned several large factories.

  2. The magnate invested in local shops.