Nghĩa tiếng Việt
- Nam châm.danh từEN-VI Dict
- Người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist used a strong field magnet today.
-
Her smile was a magnet for the whole room.
-
field magnet
nam châm tạo trường
-
molecular magnet
nam châm phân từ
-
permanent magnet
nam châm vĩnh cửu