TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ magnet – Nam châm; Người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh

magnet

/ˈmæɡnət/

Anh Thông dụng
0

magnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nam châm; Người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nam châm.danh từEN-VI Dict
  2. Người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist used a strong field magnet today.

  2. Her smile was a magnet for the whole room.

  3. field magnet

    nam châm tạo trường

  4. molecular magnet

    nam châm phân từ

  5. permanent magnet

    nam châm vĩnh cửu