TanroDictionary Sổ từ

magnetize

/ˈmæɡnəˌtɑɪz/

Anh
0

magnetize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ hoá; Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ hoá.động từEN-VI Dict
  2. Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This process can magnetize the small strip.

  2. Her warm voice magnetized the audience.