Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ma túy: Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôindanh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm tí mai thúy lên sàn quẩy cho máu nhỉ…
-
Công an lại vừa bắt một vụ mai thúy đấy, bỏ đi mà làm người.