Nghĩa tiếng Việt
- Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher used a maieutic question to guide thinking.
/meɪˈjuːtɪk/
maieutic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.
The teacher used a maieutic question to guide thinking.