Nghĩa tiếng Việt
- Quản lý, trông nom.động từEN-VI Dict
- Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.động từEN-VI Dict
- Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được.động từEN-VI Dict
- Dùng, sử dụng.động từEN-VI Dict
- Đạt kết quả, đạt mục đích, xoay xở được, tìm được cách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works hard to manage the large company.
-
I cannot manage this wild horse alone.
-
how could you manage that business?
-
how do you manage those levers?
-
He knows how to manage his time well.