TanroDictionary Sổ từ

manage

/ˈmænɪdʒ/

Anh
0

manage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản lý, trông nom; Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo; Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quản lý, trông nom.động từEN-VI Dict
  2. Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.động từEN-VI Dict
  3. Thoát khỏi, gỡ khỏi; xoay xở được, giải quyết được.động từEN-VI Dict
  4. Dùng, sử dụng.động từEN-VI Dict
  5. Đạt kết quả, đạt mục đích, xoay xở được, tìm được cách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works hard to manage the large company.

  2. I cannot manage this wild horse alone.

  3. how could you manage that business?

  4. how do you manage those levers?

  5. He knows how to manage his time well.