TanroDictionary Sổ từ

mantra

/ˈmæntrə/

Anh
0

mantra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu thần chú cầu thần (ấn Độ giáo, Phật giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu thần chú cầu thần (ấn Độ giáo, Phật giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She repeated a mantra before sleeping.