TanroDictionary Sổ từ

manual

/ˈmænjuəl/

Anh
0

manual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay; làm bằng tay; Sổ tay; (thuộc) sách học; điều khiển bằng số tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay; làm bằng tay.tính từEN-VI Dict
  2. Sổ tay; (thuộc) sách học.tính từEN-VI Dict
  3. điều khiển bằng số tay.tính từEN-VI Dict
  4. Sổ tay, sách học.danh từEN-VI Dict
  5. Phím đàn (pianô... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự tập sử dụng súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He prefers manual labor over working in an office.

  2. I kept the manual on my desk for quick help.

  3. This machine has a manual switch for safety.

  4. She read the manual before using the new tool.

  5. He practiced the song using only the left manual.