Nghĩa tiếng Việt
- Đội viên du kích (của Pháp trong đại chiến thế giới II).danh từEN-VI Dict
- Tổ chức du kích.danh từEN-VI Dict
- Vùng du kích.danh từEN-VI Dict
- Rừng cây bụi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maquys moved at night.
-
The maquys organized a careful plan.
-
They found a safe maquys in the hills.
-
The maquys was thick and green.