Nghĩa tiếng Việt
- Cò già.danh từEN-VI Dict
- Lông cò già (để trang sức mũ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A marabou stood silently near the river bank.
-
She wore marabou on her hat for the party.
/mˈærəbˌuː/
marabou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cò già; Lông cò già (để trang sức mũ... ).
A marabou stood silently near the river bank.
She wore marabou on her hat for the party.