Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên soái, thống chế.danh từEN-VI Dict
- Vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế.danh từEN-VI Dict
- Cảnh sát trưởng, quận trưởng.danh từEN-VI Dict
- Sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự.động từEN-VI Dict
- Đưa dẫn (một cách trang trọng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The general was promoted to a marshal.
-
A marshal helped the team.
-
Please marshal the note for me.
-
Marshal of the Royal Air Force
thống chế không quân (Anh)