Nghĩa tiếng Việt
- Cột buồm.danh từEN-VI Dict
- Cột (thẳng và cao).danh từEN-VI Dict
- Quả sồi (để làm thức ăn cho lợn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mast broke in the wind.
-
The tall mast stands near the beach.
-
The pigs ate the mast quickly.
-
radio mast
cột raddiô