TanroDictionary Sổ từ

mast

/mɑːst/

Anh
0

mast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột buồm; Cột (thẳng và cao); Quả sồi (để làm thức ăn cho lợn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột buồm.danh từEN-VI Dict
  2. Cột (thẳng và cao).danh từEN-VI Dict
  3. Quả sồi (để làm thức ăn cho lợn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mast broke in the wind.

  2. The tall mast stands near the beach.

  3. The pigs ate the mast quickly.

  4. radio mast

    cột raddiô