TanroDictionary Sổ từ

maverick

/ˈmævərɪk/

Anh
0

maverick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bê chưa đánh dấu; Người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội; Đi lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bê chưa đánh dấu.danh từEN-VI Dict
  2. Người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội.danh từEN-VI Dict
  3. Đi lạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer marked the young maverick calf.

  2. He is a maverick who ignores group rules.

  3. The sheep may maverick from the herd.