TanroDictionary Sổ từ

maw

/mɔː/

Anh
0

maw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại); Dạ dày (người); Diều (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại).danh từEN-VI Dict
  2. Dạ dày (người).danh từEN-VI Dict
  3. Diều (chim).danh từEN-VI Dict
  4. Mồm, họng (của con vật háu ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The goat's maw was full after feeding.

  2. The hungry bird filled its maw with seeds.

  3. The bird tucked food into its maw.

  4. The cat opened its maw wide.

  5. to fill one's maw

    nhét đầy bụng